Kết quả tra từ “敬老”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
敬老jìng lǎo
敬老: tôn trọng người cao tuổi
敬老院jìng lǎo yuàn
敬老院: nhà kính trọng người già; viện dưỡng lão
敬老席jìng lǎo xí
敬老席: chỗ ngồi ưu tiên cho người già (trên xe buýt, v.v.)
敬老尊贤jìng lǎo zūn xián
敬老尊贤: tôn kính người già và tôn vinh bậc hiền triết (thành ngữ); tôn vinh người tài đức