Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “教堂”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
教堂jiào táng

教堂: nhà thờ; nhà nguyện; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
教堂山Jiào táng Shān

教堂山: Chapel Hill, Bắc Carolina

Cụm từ
教堂墓地jiào táng mù dì

教堂墓地: nghĩa trang nhà thờ

Cụm từ
圣索非亚大教堂Shèng suǒ fēi yà Dà jiào táng

圣索非亚大教堂: Hagia Sophia (nhà thờ chính của Constantinople, sau đó là nhà thờ Hồi giáo chính của Istanbul)

Cụm từ
圣母教堂shèng mǔ jiào táng

圣母教堂: Nhà thờ Đức Bà; Frauenkirche

Cụm từ
犹太教堂Yóu tài jiào táng

犹太教堂: giáo đường Do Thái

Cụm từ
威斯敏斯特教堂Wēi sī mǐn sī tè Jiào táng

威斯敏斯特教堂: Tu viện Westminster, London

Cụm từ
大教堂dà jiào táng

大教堂: nhà thờ lớn

Cụm từ