Kết quả tra từ “敖”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
敖áo
敖: biến thể của 遨[ao2]
敖顺Áo Shùn
敖顺: Ao Shun, Long Vương của Biển Bắc trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
敖闰Áo rùn
敖闰: Long Vương biển Tây, Ao Run, còn gọi là Ao Ji (敖吉)
敖贝得Áo bèi dé
敖贝得: Obed (tên)
敖汉旗Áo hàn qí
敖汉旗: Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
敖汉Áo hàn
敖汉: Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
敖德萨Áo dé sà
敖德萨: Odessa (thành phố ở Ukraine)
敖广Áo Guǎng
敖广: Ao Quang, Long Vương biển Đông, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
敖包áo bāo
敖包: (từ mượn tiếng Mông Cổ) cột mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất hoặc đá chất đống, từng được thờ cúng như nơi ở của thần linh