Kết quả tra từ “收兵”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
收兵shōu bīng
收兵: rút lui; rút quân; triệu hồi quân; nghĩa bóng: hoàn thành công việc; kết thúc; ngừng lại; dùng với phủ định: nhiệm vụ còn lâu mới xong
鸣金收兵míng jīn shōu bīng
鸣金收兵: đánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
草草收兵cǎo cǎo shōu bīng
草草收兵: làm qua loa rồi rút lui (thành ngữ); không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành
草率收兵cǎo shuài shōu bīng
草率收兵: làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình; chưa hoàn thành