Kết quả tra từ “攀附”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
攀附pān fù
攀附: leo (cây leo); bò; bám vào; nghĩa bóng: tìm cách kết nối (với người giàu và quyền lực); leo cao
攀附权贵pān fù quán guì
攀附权贵: bám vào người quyền quý (thành ngữ); leo cao để kết giao
夤缘攀附yín yuán pān fù
夤缘攀附: bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ; leo lên xã hội