Kết quả tra từ “操纵”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
操纵cāo zòng
操纵: vận hành; kiểm soát; gian lận; thao túng
操纵自如cāo zòng zì rú
操纵自如: vận hành (máy móc,...) thành thạo
操纵杆cāo zòng gǎn
操纵杆: cần điều khiển; cần lái
幕后操纵mù hòu cāo zòng
幕后操纵: thao túng sau hậu trường; giật dây