Kết quả tra từ “摩托”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
摩托mó tuō
摩托: mô tơ (từ mượn); xe máy
摩托车的士mó tuō chē dī shì
摩托车的士: xe ôm
摩托车mó tuō chē
摩托车: (từ mượn) xe máy; mô tô; LT:輛|辆[liang4],部[bu4]
摩托艇mó tuō tǐng
摩托艇: thuyền máy
摩托罗拉Mó tuō luó lā
摩托罗拉: Motorola
摩托罗垃Mó tuō luó lā
摩托罗垃: Motorola (công ty)
踏板摩托车tà bǎn mó tuō chē
踏板摩托车: xe tay ga
水上摩托车shuǐ shàng mó tuō chē
水上摩托车: mô tô nước
水上摩托shuǐ shàng mó tuō
水上摩托: mô tô nước
偏三轮摩托车piān sān lún mó tuō chē
偏三轮摩托车: xe máy có thùng xe bên cạnh