Kết quả tra từ “携手”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
携手xié shǒu
携手: tay trong tay; hợp tác; phối hợp
携手同行xié shǒu tóng xíng
携手同行: cùng nhau sánh bước; hợp tác
携手并肩xié shǒu bìng jiān
携手并肩: tay nắm tay và vai kề vai