Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “搂”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
lǒu

搂: ôm; ôm chặt; ẵm trong lòng

Từ vựng
搂钱lōu qián

搂钱: (khẩu ngữ) vơ vét tiền; kiếm tiền

Khẩu ngữ
搂抱lǒu bào

搂抱: ôm; ôm chặt

Cụm từ
搂住lǒu zhù

搂住: ôm chặt; ôm vào lòng

Cụm từ
抖搂dǒu lou

抖搂: rũ ra; đem ra ánh sáng; phung phí

Cụm từ
扒搂pá lou

扒搂: thu gom lại như bằng cào; xúc thức ăn vào miệng; ăn nhanh

Cụm từ