Kết quả tra từ “搀”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
搀chān
搀: dìu đỡ; trộn; phối; hòa loãng; pha tạp
搀杂chān zá
搀杂: trộn; làm pha; làm loãng
搀扶chān fú
搀扶: dìu đỡ (ai đó)
搀和chān huo
搀和: trộn; lẫn vào; can thiệp; xen vào
搀合chān hé
搀合: trộn lẫn; hỗn hợp; pha trộn
搀兑chān duì
搀兑: trộn (các chất khác nhau với nhau); pha trộn
搀假chān jiǎ
搀假: pha loãng; làm giảm chất lượng (bằng cách trộn với vật liệu giả)