Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “援助”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
援助yuán zhù

援助: giúp đỡ; hỗ trợ; viện trợ; sự giúp đỡ

Cụm từ
援助机构yuán zhù jī gòu

援助机构: cơ quan cứu trợ; dịch vụ khẩn cấp; tổ chức cứu hộ

Cụm từ
援助交际yuán zhù jiāo jì

援助交际: Enjo-kōsai hay "hẹn hò bù đắp", một hành vi bắt nguồn từ Nhật Bản, trong đó đàn ông lớn tuổi tặng tiền hoặc quà xa xỉ cho phụ nữ để đổi lấy sự…

Cụm từ
援助之手yuán zhù zhī shǒu

援助之手: một bàn tay giúp đỡ

Cụm từ
军事援助jūn shì yuán zhù

军事援助: viện trợ quân sự

Cụm từ
技术援助jì shù yuán zhù

技术援助: hỗ trợ kỹ thuật

Cụm từ