Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “提示”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
提示tí shì

提示: chỉ ra; nhắc nhở (ai đó về điều gì); gợi ý; mẹo; nhắc nhở; thông báo

Cụm từ
提示音tí shì yīn

提示音: tiếng bíp

Cụm từ
提示承兑tí shì chéng duì

提示承兑: xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại)

Cụm từ
提示付款tí shì fù kuǎn

提示付款: xuất trình (hối phiếu, v.v.) để thanh toán

Cụm từ
温馨提示wēn xīn tí shì

温馨提示: Xin lưu ý:; mẹo; gợi ý

Cụm từ