Kết quả tra từ “提前”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
提前tí qián
提前: dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn
提前起爆tí qián qǐ bào
提前起爆: "nổ sớm" (bom nguyên tử kích nổ sai); kích nổ sớm
提前投票tí qián tóu piào
提前投票: bỏ phiếu sớm