Kết quả tra từ “掺”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
掺shǎn
掺: nắm bắt
掺chān
掺: biến thể của 攙|搀[chan1]; trộn
掺水chān shuǐ
掺水: pha loãng; làm loãng; đã bị loãng
掺和chān huo
掺和: trộn; kết hợp vào; can thiệp vào; dính líu vào
掺假chān jiǎ
掺假: trộn lẫn vật liệu giả; làm giảm chất lượng bằng cách trộn lẫn chất khác vào