Kết quả tra từ “掳”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
掳lǔ
掳: (dạng kết hợp) bắt giữ (ai đó)
掳走lǔ zǒu
掳走: bắt cóc
掳获lǔ huò
掳获: bắt được (ai đó); (bóng) chiếm được (tình cảm của mọi người)
掳掠lǔ lüè
掳掠: cướp bóc; cướp phá; (bóng) chiếm được (tình cảm của mọi người)
掳人勒赎lǔ rén lè shú
掳人勒赎: bắt cóc tống tiền