Kết quả tra từ “接力”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
接力jiē lì
接力: tiếp sức
接力赛跑jiē lì sài pǎo
接力赛跑: cuộc đua tiếp sức
接力赛jiē lì sài
接力赛: cuộc đua tiếp sức; LT:場|场[chang3]
接力棒jiē lì bàng
接力棒: gậy tiếp sức; (nghĩa bóng) trách nhiệm (được chuyển giao cho người kế nhiệm)
空中接力kōng zhōng jiē lì
空中接力: alley-oop (bóng rổ)