Kết quả tra từ “接”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nhận; trả lời (điện thoại); gặp hoặc chào đón ai; kết nối; bắt; ghép; mở rộng; tiếp nhận ca trực; tiếp quản cho ai
xây dựng một chuỗi; một loạt các sự việc, mỗi cái kết nối với cái trước đó
tiếp điểm (điện)
nối tóc
cây cơm cháy hoặc quả cơm cháy (chi Sambucus)
xe buýt trung chuyển hành khách giữa các ga trên hai tuyến đường sắt khác nhau
kết nối; chuyển tiếp hành khách giữa hai tuyến đường sắt
tổ chức tiệc hoặc buổi tiếp đón chào mừng
đầu nối; mối nối; khớp nối; (khẩu ngữ) liên lạc; tiếp xúc; có hiểu biết về; quen thuộc với
nhận (thứ gì được đưa cho)
liên tục không ngừng (thành ngữ)
liên tục; liên tiếp; kế tiếp
phí kết nối
kết nối; chuyển máy
đưa đón; chở đi chở về
tiếp cận; đến gần
kết nối đường ray; tích hợp vào thứ gì đó; kết nối; ghép nối; đồng bộ với; đưa vào cùng hàng; nghiêng chỉnh cho thẳng hàng
đến liên tiếp
theo sát gót ai đó
(của cảnh sát, cứu hỏa, v.v.) nhận báo cáo sự cố
công tắc tơ
tiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện)
chạm; tiếp xúc; truy cập; tiếp xúc với
tiếp đón ai đó; dành cho một cuộc phỏng vấn
bắt và giữ; tiếp tục; tiến hành làm gì đó; theo sau; tiếp nối; rồi; sau đó; tiếp theo; tiến hành; tiếp diễn; lần lượt; đến lượt
nghe điện thoại
theo; tiếp tục
đường may; nối; giao điểm
hộp nối dây (điện)
nhân viên tổng đài; điện thoại viên
ổ cắm điện nhiều lỗ
nhân viên tổng đài
đấu dây; kết nối dây
kết nạp (vào hội nhóm)
tiếp quản; đảm nhận kiểm soát
cành ghép (cành hoặc chồi được ghép vào gốc ghép)
được tiêm vắc xin; được tiêm chủng
theo đuổi cuộc trò chuyện; phản hồi
(về doanh nhân) mua lại doanh nghiệp đang gặp khó khăn; (tài chính) mua gom cổ phiếu bị người khác bán tháo; (từ mới) (lóng) chấp nhận một cô…
bà đỡ
đỡ đẻ (một đứa trẻ sơ sinh)
đỡ bóng trong môn bóng chuyền, quần vợt, v.v.; bắt bóng do ai đó ném
người kế nhiệm
tiếp quản (từ ca làm trước); tiếp quản (vai trò lãnh đạo, v.v.); kế nhiệm ai đó
nhận được (cuộc gọi, báo cáo, v.v.)
hỗ trợ vật chất cho
thảo luận vấn đề với ai; liên hệ; sắp xếp
nhận một công việc; nhận làm công việc tự do; (tài xế taxi) đón khách
xe buýt đưa đón
đón người (hoặc đón) đến bằng máy bay; (nhân viên sân bay) xử lý máy bay đến
người kế nhiệm
tiếp nhận vụ án; nhận vụ án; hợp đồng làm việc (như freelancer)
(cây) ghép
thay thế; tiếp quản (một vị trí hoặc chức vụ)
máy thu; máy thu hình hoặc thu thanh
độ nhạy máy thu
máy thu
sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận; thừa nhận; tiếp quản (ví dụ: một nhà máy); trưng dụng
tiếp quản; nắm quyền kiểm soát
tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)