Kết quả cho “接”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đón, đỡ, lấy, nhận
nhận được
chấp nhận
tiếp đãi, đón tiếp
tiếp, tiếp theo, tiếp tục
Tiếp cận, gần gũi, sắp đến
tiếp theo
nối tóc
nghe điện thoại
nối đất (kết nối điện); tiếp đất
tiếp giáp với
đầu nối; mối nối; khớp nối; (khẩu ngữ) liên lạc; tiếp xúc; có hiểu biết về; quen thuộc với
tiếp đón khách; tiếp khách (đối với gái mại dâm)
hỗ trợ; đến giải cứu
đón tiếp (khách, người mới v.v.); (Phật giáo) tiếp dẫn vào cõi Tịnh độ
nhận vai diễn
tham gia chiến đấu
tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)
tiếp quản; nắm quyền kiểm soát
sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận; thừa nhận; tiếp quản (ví dụ: một nhà máy); trưng dụng
thay thế; tiếp quản (một vị trí hoặc chức vụ)
đón người (hoặc đón) đến bằng máy bay; (nhân viên sân bay) xử lý máy bay đến
(cây) ghép
tiếp nhận vụ án; nhận vụ án; hợp đồng làm việc (như freelancer)