接
nhận; trả lời (điện thoại); gặp hoặc chào đón ai; kết nối; bắt; ghép; mở rộng; tiếp nhận ca trực; tiếp quản cho ai
nhận; trả lời (điện thoại); gặp hoặc chào đón ai; kết nối; bắt; ghép; mở rộng; tiếp nhận ca trực; tiếp quản cho ai
接 thường mang nghĩa “nhận”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 接 cùng cụm 直接 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.liên kết (trên một trang web)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chạm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ bỏ; từ chối; đóng góp; quyên góp; (dạng kết hợp) thuế; thu
›掘juéđào
›掬jūđể cầm trong hai tay; lượng từ cho một hai bàn tay đầy; tiếng Đài Loan đọc là [ju2]
›掲jiēbiến thể tiếng Nhật của 揭
›拣jiǎnchọn; nhặt; lựa ra; nhặt lên
›揃jiāncắt xén
›掎jǐkéo
›捷jiéchiến thắng; đại thắng; nhanh nhẹn; linh hoạt; kịp thời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.