Kết quả tra từ “排放”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
排放pái fàng
排放: sắp xếp theo thứ tự; phát thải; xả (khí thải, nước thải, v.v.); (động vật) rụng trứng; xuất tinh
碳排放tàn pái fàng
碳排放: phát thải carbon; phát thải carbon dioxide
低尾气排放dī wěi qì pái fàng
低尾气排放: lượng khí thải thấp (từ ống xả xe hơi)