Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “掐”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiā

掐: hái (hoa); véo; ngắt; ngắt đi; túm lấy; (tiếng lóng) đánh nhau

Tiếng lóng xã hội
掐表qiā biǎo

掐表: bấm giờ bằng đồng hồ bấm giờ

Cụm từ
掐脖子qiā bó zi

掐脖子: bóp cổ

Cụm từ
掐算qiā suàn

掐算: đếm bằng ngón tay; tính toán tại chỗ

Cụm từ
掐死qiā sǐ

掐死: bóp cổ; nghẹt thở đến chết

Cụm từ
掐断qiā duàn

掐断: ngắt (bằng móng tay, v.v.); (bóng) cắt đứt (nguồn cung, v.v.); ngắt kết nối

Cụm từ