Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “掇”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
duō

掇: nhặt lên; thu thập; gom lại

Từ vựng
掇臀捧屁duō tún pěng pì

掇臀捧屁: nâng mông khen đánh rắm (thành ngữ); dùng nịnh nọt để đạt được điều mình muốn; nịnh bợ; liếm gót

Thành ngữ
掇刀区Duō dāo qū

掇刀区: quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
掇刀Duō dāo

掇刀: quận Duodao của thành phố Kinh Môn 荊門市|荆门市[Jing1 men2 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
直掇zhí duō

直掇: một loại áo choàng

Cụm từ
撺掇cuān duo

撺掇: xúi giục ai đó

Cụm từ
拾掇shí duo

拾掇: dọn dẹp; sắp xếp; nhặt lên; sửa chữa

Cụm từ