Kết quả tra từ “损”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
giảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai; (khẩu ngữ) chua cay; châm biếm; khó chịu; độc ác; một trong 64 quẻ của Kinh Dịch: ䷨
quyên tặng; quyên góp
vật tư tiêu hao
hao mòn
báo cáo thu nhập (Mỹ); tài khoản lãi lỗ (Anh)
lãi và lỗ; tăng và giảm
làm hư hại; phá hỏng; hủy hoại
tổn hại; gây tổn hại; làm hư hỏng
mất mát; tổn thất; hư hại; LT:個|个[ge4]; bị mất; chịu thiệt hại
làm hỏng; tổn hại
bạn xấu
làm tổn hại lợi ích công để trục lợi cá nhân (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại công quỹ; hành vi tham ô và ích kỷ
làm hại; hư hỏng; tổn thương; suy giảm; mất mát; tàn tật
làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
làm hại người khác mà không lợi cho mình (thành ngữ)
làm hại người khác; chế nhạo người khác; trêu chọc; làm nhục
tổn thất phụ (cả trong thuật ngữ pháp lý và như một cách nói giảm trong quân sự)
ngăn ngừa tổn thất
chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI)
tổn thương chậm khởi phát
chấn thương như bầm tím, bong gân hoặc gãy xương do ngã, va đập, v.v
chê bai; xem thường; chế giễu
suy giảm thị lực
thâm hụt; lỗ (tài chính)
(YHCT) bệnh hao tổn, rối loạn suy nhược mãn tính do chức năng nội tạng suy giảm, thiếu hụt khí, huyết, âm và dương; suy nhược
cũ và hỏng; hư hỏng
tổn thương não
lãng phí
bị lỗi; lỗi
suy giảm thị lực do nguyên nhân thần kinh (NVI)
tỷ lệ mài mòn
chịu sự mài mòn; hư hỏng do sử dụng; mòn
dập nát (hư hỏng trái cây mềm, v.v.)
bị hư hại
suy giảm thị giác vỏ não (CVI)
thiệt hại môi trường
không gây hại (đến cái gì); còn nguyên vẹn; (tin học) không tổn hao
(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại
làm suy yếu; giảm sút; giảm bớt; làm giảm; làm suy giảm; làm tổn hại; suy giảm (ví dụ: tài sản tài chính)
hao mòn; sự mòn đi theo thời gian
tổn thất hàng hóa trong quá trình vận chuyển đường biển
làm ô nhiễm
làm hư hại, tổn thất
(tài chính) điểm cắt lỗ (mức giá mà tại đó quyết định bán chứng khoán để tránh khả năng phải bán với giá thấp hơn nữa)
lệnh cắt lỗ (tài chính)
(tài chính) cắt lỗ; bán chứng khoán khi giá giảm đến mức đã định điểm cắt lỗ 止損點|止损点[zhi3 sun3 dian3]
muốn lợi nhưng gây hại (thành ngữ); ý tốt dẫn đến thảm họa; Kết thúc trong nước mắt
(máy tính) nén mất dữ liệu
gây hại (cho)
tính dễ tổn thương
khiêm nhường
tổn thất; mất mát (một phần danh tiếng, đội ngũ, nhân sự, v.v.)
chế nhạo
trong tình trạng tốt; không bị hư hại; nguyên vẹn
(phương ngữ) ăn nói sắc bén; gay gắt
bị tổn hại
căng cơ (y học)
cắt bao quy đầu (thuật ngữ Kinh Thánh)
tổn thương dưới vỏ trước
tổn hại sức khỏe