Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “损”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
sǔn

giảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai; (khẩu ngữ) chua cay; châm biếm; khó chịu; độc ác; một trong 64 quẻ của Kinh Dịch: ䷨

Khẩu ngữ
损人
sǔn rén

làm hại người khác; chế nhạo người khác; trêu chọc; làm nhục

Cụm từ
损伤
sǔn shāng

làm hại; hư hỏng; tổn thương; suy giảm; mất mát; tàn tật

Cụm từ
损友
sǔn yǒu

bạn xấu

Cụm từ
损坏
sǔn huài

làm hỏng; tổn hại

Cụm từ
损失
sǔn shī

mất mát; tổn thất; hư hại; LT:個|个[ge4]; bị mất; chịu thiệt hại

Cụm từ
损害
sǔn hài

tổn hại; gây tổn hại; làm hư hỏng

Cụm từ
损毁
sǔn huǐ

làm hư hại; phá hỏng; hủy hoại

Cụm từ
损益
sǔn yì

lãi và lỗ; tăng và giảm

Cụm từ
损耗
sǔn hào

hao mòn

Cụm từ
损赠
sǔn zèng

quyên tặng; quyên góp

Cụm từ
损益表
sǔn yì biǎo

báo cáo thu nhập (Mỹ); tài khoản lãi lỗ (Anh)

Cụm từ
损耗品
sǔn hào pǐn

vật tư tiêu hao

Cụm từ
损人利己
sǔn rén lì jǐ

làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác

Thành ngữ
损公肥私
sǔn gōng féi sī

làm tổn hại lợi ích công để trục lợi cá nhân (thành ngữ); lợi ích cá nhân gây tổn hại công quỹ; hành vi tham ô và ích kỷ

Thành ngữ
损人不利己
sǔn rén bù lì jǐ

làm hại người khác mà không lợi cho mình (thành ngữ)

Thành ngữ
㧑损
huī sǔn

khiêm nhường

Cụm từ
亏损
kuī sǔn

thâm hụt; lỗ (tài chính)

Cụm từ
减损
jiǎn sǔn

làm suy yếu; giảm sút; giảm bớt; làm giảm; làm suy giảm; làm tổn hại; suy giảm (ví dụ: tài sản tài chính)

Cụm từ
割损
gē sǔn

cắt bao quy đầu (thuật ngữ Kinh Thánh)

Cụm từ
劳损
láo sǔn

căng cơ (y học)

Cụm từ
受损
shòu sǔn

bị tổn hại

Cụm từ
嘴损
zuǐ sǔn

(phương ngữ) ăn nói sắc bén; gay gắt

Cụm từ
恶损
è sǔn

chế nhạo

Cụm từ