Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “捕”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

bắt; tóm; giữ

Từ vựng
捕俘
bǔ fú

bắt giữ quân địch (để thu thập tình báo)

Cụm từ
捕头
bǔ tóu

cảnh sát viên

Cụm từ
捕快
bǔ kuài

quan sai chịu trách nhiệm bắt tội phạm (thời Trung Quốc phong kiến)

Cụm từ
捕手
bǔ shǒu

người bắt bóng

Cụm từ
捕拿
bǔ ná

bắt giữ; bắt; tóm

Cụm từ
捕捉
bǔ zhuō

bắt; tóm; chụp

Cụm từ
捕捞
bǔ lāo

đánh bắt (động thực vật dưới nước); bắt

Cụm từ
捕杀
bǔ shā

săn và giết (động vật hoặc cá)

Cụm từ
捕猎
bǔ liè

bắt (động vật hoang dã); săn

Cụm từ
捕获
bǔ huò

bắt; bắt giữ; tóm được

Cụm từ
捕食
bǔ shí

săn mồi; bắt và ăn; săn tìm thức ăn

Cụm từ
捕鱼
bǔ yú

bắt cá; câu cá

Cụm từ
捕鲸
bǔ jīng

săn cá voi

Cụm từ
捕禽人
bǔ qín rén

người bẫy chim; thợ săn chim

Cụm từ
捕虏岩
bǔ lǔ yán

dị thể (địa chất)

Cụm từ
捕虫叶
bǔ chóng yè

lá bẫy côn trùng

Cụm từ
捕蝇草
bǔ yíng cǎo

cây bắt ruồi Venus (Dionaea muscipula)

Cụm từ
捕食者
bǔ shí zhě

loài săn mồi

Cụm từ
捕鲸船
bǔ jīng chuán

tàu săn cá voi; tàu bắt cá voi

Cụm từ
捕鸟蛛
bǔ niǎo zhū

nhện tarantula

Cụm từ
捕鼠器
bǔ shǔ qì

bẫy chuột

Cụm từ
捕风捉影
bǔ fēng zhuō yǐng

nghĩa đen: đuổi theo gió và bắt bóng (thành ngữ); nghĩa bóng: cáo buộc vô căn cứ; hành động dựa trên lời đồn

Thành ngữ
兜捕
dōu bǔ

truy bắt (kẻ trốn chạy); dồn vào góc và bắt giữ

Cụm từ