Kết quả tra từ “挑拨”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
挑拨tiǎo bō
挑拨: kích động gây mất hòa hợp; xúi giục
挑拨离间tiǎo bō lí jiàn
挑拨离间: gieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ
挑拨是非tiǎo bō shì fēi
挑拨是非: khích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa; bêu xấu; gây rối