Kết quả cho “指向”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chỉ về; phục vụ; hướng đến; phương hướng được chỉ ra
thiết bị trỏ (máy tính)
xu hướng tình dục
nhắm vào ai đó hoặc cái gì đó (để tấn công, chỉ trích,...)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chỉ về; phục vụ; hướng đến; phương hướng được chỉ ra
thiết bị trỏ (máy tính)
xu hướng tình dục
nhắm vào ai đó hoặc cái gì đó (để tấn công, chỉ trích,...)