Kết quả tra từ “拿”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cầm; nắm; bắt; chụp; lấy; (dùng giống như 把[ba3]: đánh dấu danh từ phía sau là tân ngữ)
biến thể của 拿[na2]
biến thể cũ của 拿[na2]
Nassau, thủ đô của Bahamas
Nashon (con của Amminadab)
trồng chuối
cà phê latte
latte (từ mượn)
bắt giữ để trừng phạt
nhặt lên
mang đi
giơ lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để lạm quyền
Nassau, thủ đô của Bahamas (Đài Loan)
Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815
Napoleon (tên); Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815
biến thể của 拿破崙|拿破仑[Na2 po4 lun2]
bắt giữ; bắt
nắm quyền; kiểm soát
làm cao; kênh kiệu
Thành Nazareth (trong Palestine thời Kinh Thánh)
xem 那摩溫|那摩温[na4 mo2 wen1]
bắt giữ
nắm bắt; (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn; làm dáng; tạo khó khăn
món sở trường
vai diễn mà diễn viên diễn hay nhất (thành ngữ); (nghĩa bóng) sở trường; thế mạnh
thành thạo; giỏi về
nghĩa đen: có thể nhấc lên hoặc đặt xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: đón nhận mọi thứ; đối mặt với được mất một cách bình thản
trồng chuối
ra vẻ; tự cao; kiêu ngạo
kiêu căng; làm điệu bộ
lấy được; đạt được
lấy ra; đưa ra; cung cấp; đề xuất (một đề án); nghĩ ra (bằng chứng)
Naomi (tên)
thái độ vay mượn một cách máy móc (ý tưởng, v.v.)
mang đến; lấy đến; lấy
không biết phải làm gì với bạn (dùng để biểu đạt sự bực bội nhẹ)
xem 拿你沒辦法|拿你没办法[na2 ni3 mei2 ban4 fa3]
gây khó xử; gây khó khăn; tạo ảnh hưởng; hấp dẫn
đưa ra quyết định; quyết định
không thể nhấc nổi (cái gì đó); thấy (cái gì đó) quá nặng
không ra gì; quá tệ và xấu hổ khi đưa ra
nghi ngờ; không chắc về điều gì; không thể quyết định; thiếu quyết đoán
bắt giữ; chụp được; chiếm được; thắng (một ván, một trò chơi, v.v.)
Managua, thủ đô của Nicaragua (Đài Loan)
(hóa học) hỗn hợp nổ ammonal (từ mượn)
bang Montana, Mỹ
bang Montana, Mỹ
Saint Helena
St Helena
bắt giữ; bắt
Sách Jonah
thu lợi chắc chắn; thứ mà người ta chắc chắn có được
quả guarana (Paullinia cupana)
Manasseh (con trai của Hezekiah)
chó bắt chuột; thích lo chuyện bao đồng (thành ngữ)
Núi Hallasan hoặc núi Halla, ngọn núi cao nhất ở Hàn Quốc
Bonaparte (tên gọi); Napoleon Bonaparte (1769-1821), Hoàng đế Pháp 1804-1815
phòng xông hơi (từ mượn)
tui na (một dạng liệu pháp thủ công của Trung Quốc)
bắt giữ; bắt; tóm