Kết quả cho “拿”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cầm, lấy, nắm bắt
mang ra, lấy ra
lấy được
bắt giữ; chụp được; chiếm được; thắng (một ván, một trò chơi, v.v.)
kiêu căng; làm điệu bộ
gây khó xử; gây khó khăn; tạo ảnh hưởng; hấp dẫn
bắt giữ để trừng phạt
ra vẻ; tự cao; kiêu ngạo
thành thạo; giỏi về
nắm bắt; (tiếng địa phương) làm bộ e thẹn; làm dáng; tạo khó khăn
bắt giữ
nắm quyền; kiểm soát
mang đến; lấy đến; lấy
Nassau, thủ đô của Bahamas (Đài Loan)
bắt giữ; bắt
mang đi
nhặt lên
latte (từ mượn)
trồng chuối
Nashon (con của Amminadab)
Nassau, thủ đô của Bahamas
nghi ngờ; không chắc về điều gì; không thể quyết định; thiếu quyết đoán
không thể nhấc nổi (cái gì đó); thấy (cái gì đó) quá nặng
đưa ra quyết định; quyết định