Kết quả tra từ “拴”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拴shuān
拴: buộc lại
拴住shuān zhù
拴住: buộc chặt; cột lại; (nghĩa bóng) hạn chế; nắm giữ
音拴yīn shuān
音拴: nút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo)
螺拴luó shuān
螺拴: bu lông