Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “拴”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shuān

拴: buộc lại

Từ vựng
拴住shuān zhù

拴住: buộc chặt; cột lại; (nghĩa bóng) hạn chế; nắm giữ

Cụm từ
音拴yīn shuān

音拴: nút dừng (được sử dụng trên đàn organ để kích hoạt một hàng ống sáo)

Cụm từ
螺拴luó shuān

螺拴: bu lông

Cụm từ