Kết quả tra từ “拱手”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拱手gǒng shǒu
拱手: chắp tay cung kính hoặc chào hỏi; (nghĩa bóng) phục tùng
拱手相让gǒng shǒu xiāng ràng
拱手相让: nghĩa đen: cúi đầu nhường đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng từ bỏ điều gì đó
拱手旁观gǒng shǒu páng guān
拱手旁观: khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)