Kết quả tra từ “拉夫”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
拉夫: bắt đi lính; cưỡng bách tòng quân
拉夫罗夫: Lavrov (tên); Sergey Viktorovich Lavrov (1950-), nhà ngoại giao và chính trị gia Nga, Bộ trưởng Ngoại giao từ năm 2004
拉夫桑贾尼: Akbar Hashemi Rafsanjani
拉夫堡大学: Đại học Loughborough
拉夫堡: Thành phố Loughborough, nước Anh
范德格拉夫起电机: máy phát điện Van de Graaff
范德格拉夫: Van de Graaff (tên gọi); Robert J. Van de Graaff (1901-1967), nhà vật lý người Mỹ
穆沙拉夫: Pervez Musharraf (1943-), tướng và chính trị gia Pakistan, tổng thống 2001-2008
斯拉夫语: ngôn ngữ Slavic
斯拉夫: Người Slav
原南斯拉夫: Nam Tư cũ (1945-1992)
南斯拉夫: Nam Tư, 1943-1992
克拉夫丘克: Leonid Kravchuk (1934-), tổng thống đầu tiên sau cộng sản của Ukraina 1991-1994