Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “报怨”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
报怨bào yuàn

报怨: trả thù; báo thù; đáp lại; (cổ) biến thể của 抱怨[bao4 yuan4]

Cụm từ
以直报怨,以德报德yǐ zhí bào yuàn , yǐ dé bào dé

以直报怨,以德报德: lấy chính trực đáp lại oán hận, lấy đức đáp lại ân đức (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Thành ngữ
以德报怨yǐ dé bào yuàn

以德报怨: lấy đức báo oán (thành ngữ); lấy thiện trả ác

Thành ngữ