Kết quả cho “抢劫”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cướp bóc; hôi của
vụ cướp; vụ tấn công có vũ trang
tội cướp bóc
cướp có vũ trang
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cướp bóc; hôi của
vụ cướp; vụ tấn công có vũ trang
tội cướp bóc
cướp có vũ trang