Kết quả tra từ “投票”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
投票tóu piào
投票: bỏ phiếu; bầu chọn
投票者tóu piào zhě
投票者: cử tri
投票箱tóu piào xiāng
投票箱: hòm phiếu
投票站tóu piào zhàn
投票站: điểm bầu cử (cho một cuộc bỏ phiếu)
投票率tóu piào lǜ
投票率: tỷ lệ bầu cử; tỷ lệ người đi bầu
投票权tóu piào quán
投票权: quyền bầu cử; quyền bỏ phiếu
投票机器tóu piào jī qì
投票机器: máy bỏ phiếu
投票地点tóu piào dì diǎn
投票地点: địa điểm bầu cử
投票匦tóu piào guǐ
投票匦: hòm phiếu (Đài Loan)
正式投票zhèng shì tóu piào
正式投票: bỏ phiếu chính thức
提前投票tí qián tóu piào
提前投票: bỏ phiếu sớm
公民投票gōng mín tóu piào
公民投票: trưng cầu dân ý; cuộc trưng cầu ý dân
全民投票quán mín tóu piào
全民投票: trưng cầu dân ý; cuộc trưng cầu dân ý
不记名投票bù jì míng tóu piào
不记名投票: bỏ phiếu kín
不信任投票bù xìn rèn tóu piào
不信任投票: bỏ phiếu bất tín nhiệm