Kết quả tra từ “把手”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
把手bǎ shou
把手: tay cầm; chỗ nắm; núm vặn
第一把手dì yī bǎ shǒu
第一把手: người phụ trách; người đứng đầu nhóm lãnh đạo
搭把手儿dā bǎ shǒu r
搭把手儿: biến thể er hoá của 搭把手[da1 ba3 shou3]
搭把手dā bǎ shǒu
搭把手: giúp một tay
二把手èr bǎ shǒu
二把手: phó lãnh đạo; người chỉ huy thứ hai
一把手yī bǎ shǒu
一把手: người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn của 第一把手[di4 yi1 ba3 shou3])