Kết quả tra từ “扭转”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
扭转niǔ zhuǎn
扭转: đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn
扭转乾坤niǔ zhuǎn qián kūn
扭转乾坤: nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ); nghĩa bóng: thay đổi cục diện; xoay chuyển tình thế
睾丸扭转gāo wán niǔ zhuǎn
睾丸扭转: (y học) xoắn tinh hoàn