Kết quả tra từ “扬长”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
扬长yáng cháng
扬长: một cách vênh váo; một cách phô trương; phát huy thế mạnh
扬长避短yáng cháng bì duǎn
扬长避短: phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (thành ngữ); tận dụng thế mạnh
扬长而去yáng cháng ér qù
扬长而去: bỏ đi một cách vênh váo; rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại