Kết quả tra từ “扪”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
扪mén
扪: đặt tay lên; che phủ
扪心自问mén xīn zì wèn
扪心自问: tự hỏi một cách chân thành; tìm trong lòng mình
扪心无愧mén xīn wú kuì
扪心无愧: nghĩ trong lòng không thẹn (thành ngữ); lương tâm trong sáng