Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “扛”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gāng

扛: biến thể cũ của 扛[gang1]

Từ vựng
káng

扛: vác trên vai; (nghĩa bóng) gánh vác (gánh nặng, nhiệm vụ,...)

Từ vựng
gāng

扛: giơ cao bằng hai tay; (hai người trở lên) cùng nhau khiêng vật gì

Từ vựng
扛把子káng bǎ zi

扛把子: (tiếng lóng) thủ lĩnh băng nhóm

Tiếng lóng xã hội
肩扛jiān káng

肩扛: mang trên vai

Cụm từ