Kết quả tra từ “打水”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
打水dǎ shuǐ
打水: múc nước; tạt nước
打水漂dǎ shuǐ piāo
打水漂: ném đá trên mặt nước; (khẩu ngữ) phung phí tiền vào khoản đầu tư tồi
苏打水sū dá shuǐ
苏打水: nước soda (từ mượn)
竹篮打水,一场空zhú lán dǎ shuǐ , yī cháng kōng
竹篮打水,一场空: dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công
竹篮打水zhú lán dǎ shuǐ
竹篮打水: dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công