Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “戾”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

戾: bẻ cong; vi phạm; đi ngược lại; tàn nhẫn và bạo ngược

Từ vựng
戾龙lì lóng

戾龙: con rắn ác trong truyền thuyết; con rồng ác trong thần thoại phương Tây, xem Khải Huyền 14:12

Cụm từ
戾气lì qì

戾气: khuynh hướng xấu; dòng chảy ác tính; hành vi chống đối xã hội

Cụm từ
违戾wéi lì

违戾: vi phạm; đi ngược lại

Cụm từ
暴戾bào lì

暴戾: tàn nhẫn

Cụm từ
怪戾guài lì

怪戾: xem 乖戾[guai1 li4]

Cụm từ
凶戾xiōng lì

凶戾: tàn nhẫn; bạo ngược

Cụm từ
乖戾guāi lì

乖戾: hành vi ngang ngược; tính cách khó chịu

Cụm từ