Kết quả cho “戟”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
kích; vũ khí cán dài với mũi nhọn và lưỡi hình trăng khuyết; kết hợp giáo và rìu chiến
xem 刺激[ci4 ji1]
rễ cây ba kích (Morinda officinalis), cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
cây đinh ba
kích rắn
họ Thầu dầu (họ thực vật bao gồm cao su và sắn)
bánh truyền thống từ bơ
(động vật) cá voi sát thủ; cá orca
nghĩa đen: kích gãy chìm trong cát (thành ngữ); nghĩa bóng: nhắc nhở về trận chiến ác liệt; tàn tích của thất bại thảm hại