Kết quả tra từ “戟”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
戟jǐ
戟: kích; vũ khí cán dài với mũi nhọn và lưỡi hình trăng khuyết; kết hợp giáo và rìu chiến
逆戟鲸nì jǐ jīng
逆戟鲸: (động vật) cá voi sát thủ; cá orca
牛油戟niú yóu jǐ
牛油戟: bánh truyền thống từ bơ
折戟沉沙zhé jǐ chén shā
折戟沉沙: nghĩa đen: kích gãy chìm trong cát (thành ngữ); nghĩa bóng: nhắc nhở về trận chiến ác liệt; tàn tích của thất bại thảm hại
巴戟bā jǐ
巴戟: rễ cây ba kích (Morinda officinalis), cây dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
大戟科dà jǐ kē
大戟科: họ Thầu dầu (họ thực vật bao gồm cao su và sắn)
吕布戟lǚ bù jǐ
吕布戟: kích rắn
刺戟cì jǐ
刺戟: xem 刺激[ci4 ji1]
三叉戟sān chā jǐ
三叉戟: cây đinh ba