Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “成败”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
成败chéng bài

成败: thành công hay thất bại

Cụm từ
成败论人chéng bài lùn rén

成败论人: đánh giá con người dựa trên thành công hay thất bại (thành ngữ)

Thành ngữ
成败得失chéng bài dé shī

成败得失: nghĩa đen: thành công và thất bại, những cái được và mất (thành ngữ); nghĩa bóng: cân nhắc các yếu tố khác nhau

Thành ngữ
成败在此一举chéng bài zài cǐ yī jǔ

成败在此一举: thắng hay thua, tất cả kết thúc ở đây; đây là khoảnh khắc toả sáng

Cụm từ
成败利钝chéng bài lì dùn

成败利钝: thành công hay thất bại, sắc bén hay cùn (thành ngữ); ưu điểm và nhược điểm; thành công và thất bại; Kẻ thắng người thua

Thành ngữ
坐观成败zuò guān chéng bài

坐观成败: ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ); chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên; ngồi ngoài quan sát

Thành ngữ