Kết quả tra từ “成群”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
成群chéng qún
成群: theo nhóm; số lượng lớn; nhóm lại
成群结队chéng qún jié duì
成群结队: tạo thành nhóm, hình thành đoàn (thành ngữ); số lượng lớn; nhóm đông người
结队成群jié duì chéng qún
结队成群: hình thành một nhóm lớn (thành ngữ)
三五成群sān wǔ chéng qún
三五成群: từng nhóm ba, bốn người (thành ngữ)