Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “成群”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
成群chéng qún

成群: theo nhóm; số lượng lớn; nhóm lại

Cụm từ
成群结队chéng qún jié duì

成群结队: tạo thành nhóm, hình thành đoàn (thành ngữ); số lượng lớn; nhóm đông người

Thành ngữ
结队成群jié duì chéng qún

结队成群: hình thành một nhóm lớn (thành ngữ)

Thành ngữ
三五成群sān wǔ chéng qún

三五成群: từng nhóm ba, bốn người (thành ngữ)

Thành ngữ