Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “成熟”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
成熟chéng shú

成熟: trưởng thành; chín; trưởng thành; làm cho chín; cách phát âm ở Đài Loan [cheng2 shou2]

Cụm từ
成熟分裂chéng shú fēn liè

成熟分裂: giảm phân (trong sinh sản hữu tính)

Cụm từ
生米煮成熟饭shēng mǐ zhǔ chéng shú fàn

生米煮成熟饭: gạo đã nấu thành cơm; việc đã rồi; quá muộn để thay đổi (thành ngữ)

Thành ngữ
生米做成熟饭shēng mǐ zuò chéng shú fàn

生米做成熟饭: nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi.; cũng viết 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭

Thành ngữ
性成熟xìng chéng shú

性成熟: trưởng thành tình dục

Cụm từ