Kết quả tra từ “成功”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
成功chéng gōng
成功: thành công; sự thành công; thành công; có kết quả tốt
成功镇Chéng gōng zhèn
成功镇: Trấn Chenggong hoặc Chengkung ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
成功感chéng gōng gǎn
成功感: cảm giác thành công
失败是成功之母shī bài shì chéng gōng zhī mǔ
失败是成功之母: thất bại là mẹ thành công
马到成功mǎ dào chéng gōng
马到成功: thành công ngay lập tức (thành ngữ)
郑成功Zhèng Chéng gōng
郑成功: Quốc Tính Gia (1624-1662), lãnh đạo quân sự
失败是成功之母shī bài shì chéng gōng zhī mǔ
失败是成功之母: Thất bại là mẹ thành công
不成功便成仁bù chéng gōng biàn chéng rén
不成功便成仁: thành công hoặc chết khi cố gắng (thành ngữ)
一举成功yī jǔ chéng gōng
一举成功: thành công ngay lập tức; thành công ngay từ lần đầu