Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “憨”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hān

憨: ngốc nghếch; đơn giản; dại dột; ngây thơ; chắc chắn; khỏe mạnh; nặng nề (về dây thừng)

Từ vựng
憨豆先生Hān dòu Xiān sheng

憨豆先生: Mr. Bean (TV)

Cụm từ
憨直hān zhí

憨直: thật thà và thẳng thắn

Cụm từ
憨态可掬hān tài kě jū

憨态可掬: (các loài như gấu trúc, vịt con, v.v.) đáng yêu; dễ thương

Cụm từ
憨态hān tài

憨态: dáng vẻ ngây thơ và hồn nhiên

Cụm từ
憨实hān shí

憨实: chân chất và thật thà

Cụm từ
憨子hān zi

憨子: (phương ngữ) kẻ ngốc; đồ ngốc; kẻ khờ dại

Cụm từ
憨厚hān hou

憨厚: chân chất và thật thà; thẳng thắn

Cụm từ
喜憨儿xǐ hān ér

喜憨儿: (Đài Loan) trẻ em hoặc thanh niên khuyết tật trí tuệ (cách gọi thân mật)

Cụm từ