Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “感性”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
感性gǎn xìng

感性: nhận thức; thuộc về nhận thức; tính nhạy cảm; nhạy cảm; cảm xúc; tình cảm

Cụm từ
感性认识gǎn xìng rèn shi

感性认识: nhận thức cảm tính

Cụm từ
感性工学gǎn xìng gōng xué

感性工学: kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan cụ thể ở người tiêu dùng) (mượn chữ từ tiếng Nhật 感性工学 "kansei kougaku")

Cụm từ
辐射敏感性fú shè mǐn gǎn xìng

辐射敏感性: độ nhạy bức xạ

Cụm từ
理性与感性Lǐ xìng yǔ Gǎn xìng

理性与感性: Lý trí và Tình cảm, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奧斯汀|珍·奥斯汀[Zhen1 · Ao4 si1 ting1]

Cụm từ
敏感性mǐn gǎn xìng

敏感性: nhạy cảm; tính nhạy cảm

Cụm từ
分裂情感性障碍fēn liè qíng gǎn xìng zhàng ài

分裂情感性障碍: rối loạn phân liệt cảm xúc

Cụm từ