Kết quả tra từ “意志”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
意志yì zhì
意志: ý chí; nghị lực; sự quyết tâm
意志力yì zhì lì
意志力: sức mạnh ý chí
自由意志主义zì yóu yì zhì zhǔ yì
自由意志主义: chủ nghĩa tự do cá nhân
自由意志zì yóu yì zhì
自由意志: ý chí tự do
求生意志qiú shēng yì zhì
求生意志: ý chí sống
德意志银行Dé yì zhì Yín háng
德意志银行: Ngân hàng Deutsche
德意志联邦共和国Dé yì zhì Lián bāng Gòng hé guó
德意志联邦共和国: Cộng hòa Liên bang Đức; trước đây là Tây Đức 1945-1990, nay gọi đơn giản là Đức
德意志民主共和国Dé yì zhì Mín zhǔ Gòng hé guó
德意志民主共和国: Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990
德意志学术交流中心Dé yì zhì Xué shù Jiāo liú Zhōng xīn
德意志学术交流中心: Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)
德意志Dé yì zhì
德意志: Deutschland; Đức
唯意志论wéi yì zhì lùn
唯意志论: chủ nghĩa duy ý chí; quan điểm siêu hình, đặc biệt theo Schopenhauer 叔本華|叔本华[Shu1 ben3 hua2], rằng bản chất của thế giới là sức mạnh ý chí