Kết quả tra từ “意外”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
意外yì wài
意外: bất ngờ; tai nạn; sự cố; LT:個|个[ge4]
意外事故yì wài shì gù
意外事故: tai nạn
出人意外chū rén yì wài
出人意外: kết quả ngoài dự kiến (thành ngữ); không ngờ tới
出乎意外chū hū yì wài
出乎意外: vượt ngoài mong đợi (thành ngữ); không ngờ tới
交通意外jiāo tōng yì wài
交通意外: tai nạn giao thông; tai nạn xe hơi