Kết quả tra từ “愉”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
愉yú
愉: vui vẻ
愉悦yú yuè
愉悦: vui vẻ; vui tươi; hân hoan; niềm vui; sự thích thú
愉快yú kuài
愉快: vui tươi; một cách vui vẻ; vui thích; dễ chịu; một cách dễ chịu; hài lòng; hạnh phúc; vui mừng
周末愉快zhōu mò yú kuài
周末愉快: Cuối tuần vui vẻ!
欢愉huān yú
欢愉: vui vẻ; hân hoan; vui mừng
恬愉之安tián yú zhī ān
恬愉之安: bình yên thoải mái (thành ngữ)
恬愉tián yú
恬愉: hài lòng và thư thái
不愉快bù yú kuài
不愉快: khó chịu; không vui