Kết quả tra từ “惯性”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
惯性guàn xìng
惯性: (vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách quen thuộc; thói quen
惯性系guàn xìng xì
惯性系: hệ quy chiếu quán tính; hệ quán tính (cơ học)
习惯性xí guàn xìng
习惯性: theo thói quen; thông thường